Từ: 坐山观虎斗 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐山观虎斗:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐山观虎斗 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòshānguānhǔdòu] Hán Việt: TOẠ SƠN QUAN HỔ ĐẤU
nghêu cò tranh nhau, ngư ông đắc lợi; toạ sơn quan hổ đấu。比喻对双方的斗争采取旁观的态度,等到两败俱伤的时候,再从中取利。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 山

san:quan san (quan sơn)
sơn:sơn khê

Nghĩa chữ nôm của chữ: 观

quan:quan sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 斗

tẩu:tẩu (nõ điếu), ống tẩu
điếu:điếu cày, điếu đóm
đấu:đấu gạo, đấu thóc
đẩu:ghế đẩu, sao bắc đẩu
坐山观虎斗 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐山观虎斗 Tìm thêm nội dung cho: 坐山观虎斗