Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 榪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 榪, chiết tự chữ MỚ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 榪:
榪
Biến thể giản thể: 杩;
Pinyin: ma4;
Việt bính: maa5 maa6;
榪
mớ, như "từng mớ, một mớ" (vhn)
Pinyin: ma4;
Việt bính: maa5 maa6;
榪
Nghĩa Trung Việt của từ 榪
mớ, như "từng mớ, một mớ" (vhn)
Chữ gần giống với 榪:
㮤, 㮥, 㮦, 㮧, 㮨, 㮩, 㮪, 㮫, 㮬, 㮭, 㮮, 㮯, 㮰, 㮱, 㮲, 㮳, 㮴, 㮵, 㮶, 㮷, 㮸, 㮹, 㮺, 㮻, 榎, 榑, 榕, 榖, 榚, 榛, 榜, 榟, 榡, 榢, 榤, 榥, 榦, 榧, 榨, 榩, 榪, 榫, 榭, 榮, 榱, 榲, 榴, 榶, 榷, 榻, 榼, 榿, 槀, 槁, 槃, 槅, 槇, 槈, 槊, 構, 槍, 槏, 槑, 槒, 槓, 槔, 槕, 槖, 様, 槙, 槚, 槛, 槜, 槞, 槟, 槠, 𣗌, 𣗑, 𣗒, 𣗓, 𣗪, 𣗱, 𣗼, 𣗾, 𣗿, 𣘁, 𣘂, 𣘃, 𣘄, 𣘆, 𣘈, 𣘉, 𣘊, 𣘌, 𣘓,Dị thể chữ 榪
杩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榪
| mớ | 榪: | từng mớ, một mớ |

Tìm hình ảnh cho: 榪 Tìm thêm nội dung cho: 榪
