Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 裳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 裳, chiết tự chữ THƯỜNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 裳:

裳 thường

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 裳

Chiết tự chữ thường bao gồm chữ 尚 衣 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

裳 cấu thành từ 2 chữ: 尚, 衣
  • chuộng, thượng
  • e, y, ý, ấy, ỵ
  • thường [thường]

    U+88F3, tổng 14 nét, bộ Y 衣 [衤]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: chang2, shang2, shang5;
    Việt bính: soeng4
    1. [霓裳] nghê thường;

    thường

    Nghĩa Trung Việt của từ 裳

    (Danh) Xiêm, váy.
    § Tức là quần tử
    .
    thường, như "thường (xiêm dàn bà)" (gdhn)

    Nghĩa của 裳 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cháng]Bộ: 衣 (衤) - Y
    Số nét: 14
    Hán Việt: THƯỜNG
    váy; xiêm áo (thời xưa)。古代指裙子。
    Ghi chú: 另见·shang。
    [·shang]
    Bộ: 衣(Y)
    Hán Việt: THƯỜNG
    y phục。衣服。见〖衣裳〗。
    Ghi chú: 另见cháng。

    Chữ gần giống với 裳:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 裳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 裳 Tự hình chữ 裳 Tự hình chữ 裳 Tự hình chữ 裳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 裳

    thường:thường (xiêm dàn bà)
    裳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 裳 Tìm thêm nội dung cho: 裳