Từ: 坐言起行 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坐言起行:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坐言起行 trong tiếng Trung hiện đại:

[zuòyánqǐxíng] lời nói đi đôi việc làm (lời nói và hành động phù hợp nhau)。愿意是言论必须切实可行,后来引伸为说的和做的相符合。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坐

ngồi:ngồi xuống, rốn ngồi
toà:toà nhà, toà sen; hầu toà
toạ:toạ đàm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 言

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngỏn:ngỏn ngoẻn
ngồn:ngồn ngộn
ngổn:ngổn ngang
ngộn:ngộn ngộn
ngủn:cụt ngủn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 起

khỉ:khỉ (âm khác của Khởi)
khởi:khởi động; khởi sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 行

hàng:hàng ngũ; ngân hàng
hành:bộ hành; thi hành
hãng:hãng buôn, hãng phim
hăng:hăng máu, hung hăng
hạnh:đức hạnh, tiết hạnh
ngành:ngọn ngành
坐言起行 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坐言起行 Tìm thêm nội dung cho: 坐言起行