Từ: 正中下怀 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 正中下怀:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怀

Nghĩa của 正中下怀 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhèngzhòngxiàhuái] gãi đúng chỗ ngứa; đúng với ý nguyện; trúng tim đen。正好符合自己的心愿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 正

chiếng: 
chánh:chánh tổng; chánh trực (chính trực)
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
chính:chính đáng; chính chắn; chính diện
chếnh:chếnh choáng
giêng:tháng giêng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 中

trong:ở trong
trung:trung tâm
truông:đường truông
truồng:ở truồng
trúng:trúng kế; bắn trúng
đúng:đúng đắn, đúng mực; nghiệm túc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 下

hạ:hạ giới; hạ thổ; sinh hạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm
正中下怀 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 正中下怀 Tìm thêm nội dung cho: 正中下怀