Từ: 自渎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 自渎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 自 • 渎

Nghĩa của 自渎 trong tiếng Trung hiện đại:

[zìdú] thủ dâm; sự thủ dâm。指手淫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 自

tợ自:tợ (tựa như)
từ自:từ đời xưa
tự自:tự mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 渎

độc渎:độc chức (coi thường công vụ)
自渎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 自渎 Tìm thêm nội dung cho: 自渎