Từ: 坤伶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坤伶:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 坤 • 伶

Nghĩa của 坤伶 trong tiếng Trung hiện đại:

[kūnlíng] diễn viên nữ。坤角儿。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坤

khuôn坤:khuôn mẫu, khuôn phép
khôn坤:càn khôn; khôn lường; khôn ngoan

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伶

lanh伶:lanh chanh
linh伶:linh (họ, mau trí): linh lợi
lánh伶:lánh nạn; lấp lánh
nhanh伶:tinh nhanh
ranh伶:ranh con
rành伶:rành mạch
rình伶:rình mò
rảnh伶:rảnh rang
坤伶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坤伶 Tìm thêm nội dung cho: 坤伶