Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 大酒大肉 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大酒大肉:
Nghĩa của 大酒大肉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dàjiǔdàròu] ăn uống linh đình。指菜肴丰盛,大吃大喝。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒
| giậu | 酒: | giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải) |
| rượu | 酒: | rượu chè, uống rượu, nấu rượu |
| tửu | 酒: | ham mê tửu sắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉
| nhục | 肉: | cốt nhục |

Tìm hình ảnh cho: 大酒大肉 Tìm thêm nội dung cho: 大酒大肉
