Từ: 大酒大肉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 大酒大肉:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 大 • 酒 • 大 • 肉

Nghĩa của 大酒大肉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dàjiǔdàròu] ăn uống linh đình。指菜肴丰盛,大吃大喝。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 酒

giậu酒:giậu quần áo (giặt cho hết thuốc tẩy bám vào vải)
rượu酒:rượu chè, uống rượu, nấu rượu
tửu酒:ham mê tửu sắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy大:dãy nhà, dãy núi
dảy大:dảy ngã
đại大:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肉

nhục肉:cốt nhục
大酒大肉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 大酒大肉 Tìm thêm nội dung cho: 大酒大肉