Từ: 和风细雨 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和风细雨:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 和 • 风 • 细 • 雨

Nghĩa của 和风细雨 trong tiếng Trung hiện đại:

[héfēngxìyǔ] nhẹ nhàng; dịu dàng; mưa thuận gió hoà; không căng thẳng。比喻方式和 缓,不粗暴。
和风细雨地开展批评和自我批评。
mở cuộc phê bình và tự phê bình một cách nhẹ nhàng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa和:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ和:hoạ theo, phụ hoạ
huề和:huề vốn
hùa和:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 风

phong风:phong trần; đông phong (gió đông)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 细

tế细:tế bào; tế nhị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨

vũ雨:phong vũ biểu
和风细雨 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和风细雨 Tìm thêm nội dung cho: 和风细雨