Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 和风细雨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和风细雨:
Nghĩa của 和风细雨 trong tiếng Trung hiện đại:
[héfēngxìyǔ] nhẹ nhàng; dịu dàng; mưa thuận gió hoà; không căng thẳng。比喻方式和 缓,不粗暴。
和风细雨地开展批评和自我批评。
mở cuộc phê bình và tự phê bình một cách nhẹ nhàng.
和风细雨地开展批评和自我批评。
mở cuộc phê bình và tự phê bình một cách nhẹ nhàng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 和
| hòa | 和: | bất hoà; chan hoà; hoà hợp |
| hoạ | 和: | hoạ theo, phụ hoạ |
| huề | 和: | huề vốn |
| hùa | 和: | hùa theo, vào hùa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 风
| phong | 风: | phong trần; đông phong (gió đông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 细
| tế | 细: | tế bào; tế nhị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雨
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |

Tìm hình ảnh cho: 和风细雨 Tìm thêm nội dung cho: 和风细雨
