Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 坦缓 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎnhuǎn] bằng phẳng。地势平坦,倾斜度小。
坦缓的山坡。
dốc núi.
坦缓的山坡。
dốc núi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦
| ngẩn | 坦: | ngẩn ngơ, ngớ ngẩn |
| thưỡn | 坦: | thưỡn ngực |
| thản | 坦: | bình thản |
| đất | 坦: | đất đai, quả đất, ruộng đất |
| đật | 坦: | lật đật |
| đắt | 坦: | đắt đỏ; đắt khách |
| đứt | 坦: | cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓
| hoãn | 缓: | hoà hoãn, hoãn binh |

Tìm hình ảnh cho: 坦缓 Tìm thêm nội dung cho: 坦缓
