Từ: 坦缓 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坦缓:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坦缓 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎnhuǎn] bằng phẳng。地势平坦,倾斜度小。
坦缓的山坡。
dốc núi.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坦

ngẩn:ngẩn ngơ, ngớ ngẩn
thưỡn:thưỡn ngực
thản:bình thản
đất:đất đai, quả đất, ruộng đất
đật:lật đật
đắt:đắt đỏ; đắt khách
đứt:cắt đứt, đứt gãy; đứt ruột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 缓

hoãn:hoà hoãn, hoãn binh
坦缓 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坦缓 Tìm thêm nội dung cho: 坦缓