Từ: 坯子 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 坯子:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 坯子 trong tiếng Trung hiện đại:

[pī·zi] 1. phôi (gạch ngói, đồ sứ chưa nung)。砖瓦、陶瓷、景泰蓝等制造过程中,用原料做成器物的形状,还没有放在窑里或炉里烧的。
2. bán thành phẩm。(坯子儿)指半成品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 坯

phôi:phôi tử (sản phẩm chế tạo nửa chừng): phôi thép
phơ:phất phơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử
坯子 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 坯子 Tìm thêm nội dung cho: 坯子