Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 垂线足 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垂线足:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 线

Nghĩa của 垂线足 trong tiếng Trung hiện đại:

[chuíxiànzú] chân đường vuông góc。一条直线与另一条直线或平面垂直相交的交点。也叫垂足。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ:thuỳ (tới gần)
thùy:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 线

tuyến线:kim tuyến, vĩ tuyến, vô tuyến điện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 足

túc:sung túc
垂线足 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垂线足 Tìm thêm nội dung cho: 垂线足