Cao su chống va đập cửa

Từ: 垄断 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垄断:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垄断 trong tiếng Trung hiện đại:

[lǒngduàn] lũng đoạn; độc quyền。《孟子·公孙丑》:"必求垄断而登之,以左右望而罔市利。"原指站在市集的高地上操纵贸易,后泛指把持和独占。
垄断市场。
lũng đoạn thị trường.
垄断集团。
tập đoàn lũng đoạn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垄

lũng:thung lũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 断

đoán:chẩn đoán, phỏng đoán, xét đoán
đoạn:đoạn trường; đứt đoạn; lũng đoạn
đón:đưa đón, đón đường
垄断 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垄断 Tìm thêm nội dung cho: 垄断