Từ: 飘洒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 飘洒:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 飘 • 洒

Nghĩa của 飘洒 trong tiếng Trung hiện đại:

[piāosǎ] bay lả tả。飘扬。
天空飘洒着雪花。
trên bầu trời hoa tuyết bay lả tả.
[piāo·sa]
tự nhiên; uyển chuyển; mềm mại (tư thái)。(姿态)自然;不呆板。
他写的字很飘洒。
chữ của anh ấy viết rất tự nhiên.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 飘

phiêu飘:quốc kì phiêu phiêu (cờ bay phấp phới); phiêu đãng, phiêu du

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洒

rưới洒:rưới xuống
rải洒:rải rác
rảy洒:rảy nước
rẩy洒:rẩy nước
sái洒:sái lệ (chảy nước mắt); sái tảo (rảy nước rồi quét)
tưới洒:tưới cây
tẩy洒:tẩy chay; tẩy sạch; lộ tẩy
vẩy洒:vẩy nước
飘洒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 飘洒 Tìm thêm nội dung cho: 飘洒