Từ: 垫圈 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 垫圈:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 垫圈 trong tiếng Trung hiện đại:

[diànjuàn] lót chuồng; độn chuồng (bò, ngựa)。给牲畜的圈铺垫干土、碎草等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垫

điếm:điếm lộ (vá đường), điếm cước thạch (đá lót cách bước)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圈

khoen:khoen cửa (vòng nhỏ thường bằng kim loại để giữ chặt hoặc để móc vào vật khác); khoen mắt (vùng xung quanh mắt)
khuyên:khuyên tai
quyên:quyên (chuồng)
quyền: 
垫圈 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 垫圈 Tìm thêm nội dung cho: 垫圈