Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 城市贫民 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 城市贫民:
Nghĩa của 城市贫民 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngshìpínmín] dân nghèo thành thị。旧社会城市中无固定职业,依靠自己劳动而生活贫苦的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 城
| thành | 城: | thành trì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 市
| thị | 市: | thành thị |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 贫
| bần | 贫: | bần cùng; bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 城市贫民 Tìm thêm nội dung cho: 城市贫民
