Cao su chống va đập cửa

Từ: 后账 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后账:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后账 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuzhàng] 1. nợ bí mật; khoản nợ bí mật。不公开的账。
2. tính sổ; truy cứu trách nhiệm về sau。以后再算的账,多指事后追究责任的事。
只要自己行得正,不怕别人算后账。
chỉ cần mình làm đúng, không sợ người khác truy cứu trách nhiệm về sau.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu
后账 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后账 Tìm thêm nội dung cho: 后账