Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 誚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誚, chiết tự chữ TIẾU, TIỆU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誚:
誚
Biến thể giản thể: 诮;
Pinyin: qiao4, yu4;
Việt bính: ciu3;
誚 tiếu
◎Như: cơ tiếu 譏誚 chê trách.
(Phó) Cơ hồ, hầu như, nghiễm nhiên.
◇Cát Trường Canh 葛長庚: Tầm tư vãng sự, thiên đầu vạn tự, hồi thủ tiếu như mộng lí 尋思往事, 千頭萬緒, 回首誚如夢裡 (Ngân nguyệt thê lương từ 銀月淒涼詞) Nghĩ về chuyện cũ, nghìn manh muôn mối, quay đầu lại tưởng như trong mộng.
tiếu, như "tiếu (khiển trách)" (gdhn)
tiệu, như "tiệu (khiển trách)" (gdhn)
Pinyin: qiao4, yu4;
Việt bính: ciu3;
誚 tiếu
Nghĩa Trung Việt của từ 誚
(Động) Trách, chê trách, nói mát.◎Như: cơ tiếu 譏誚 chê trách.
(Phó) Cơ hồ, hầu như, nghiễm nhiên.
◇Cát Trường Canh 葛長庚: Tầm tư vãng sự, thiên đầu vạn tự, hồi thủ tiếu như mộng lí 尋思往事, 千頭萬緒, 回首誚如夢裡 (Ngân nguyệt thê lương từ 銀月淒涼詞) Nghĩ về chuyện cũ, nghìn manh muôn mối, quay đầu lại tưởng như trong mộng.
tiếu, như "tiếu (khiển trách)" (gdhn)
tiệu, như "tiệu (khiển trách)" (gdhn)
Chữ gần giống với 誚:
䛝, 䛞, 䛟, 䛠, 䛡, 䛢, 䛣, 䛤, 䛥, 䛦, 䛧, 誋, 誌, 認, 誐, 誑, 誒, 誓, 誖, 誘, 誚, 語, 誡, 誣, 誤, 誥, 誦, 誧, 誨, 誩, 說, 説, 読, 說, 說, 𧨊,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 誚
| tiếu | 誚: | tiếu (khiển trách) |
| tiệu | 誚: | tiệu (khiển trách) |

Tìm hình ảnh cho: 誚 Tìm thêm nội dung cho: 誚
