Chữ 誚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 誚, chiết tự chữ TIẾU, TIỆU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 誚:

誚 tiếu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 誚

Chiết tự chữ tiếu, tiệu bao gồm chữ 言 肖 hoặc 訁 肖 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 誚 cấu thành từ 2 chữ: 言, 肖
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • tiêu, tiếu
  • 2. 誚 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 肖
  • ngôn
  • tiêu, tiếu
  • tiếu [tiếu]

    U+8A9A, tổng 14 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: qiao4, yu4;
    Việt bính: ciu3;

    tiếu

    Nghĩa Trung Việt của từ 誚

    (Động) Trách, chê trách, nói mát.
    ◎Như: cơ tiếu
    chê trách.

    (Phó)
    Cơ hồ, hầu như, nghiễm nhiên.
    ◇Cát Trường Canh : Tầm tư vãng sự, thiên đầu vạn tự, hồi thủ tiếu như mộng lí , , (Ngân nguyệt thê lương từ ) Nghĩ về chuyện cũ, nghìn manh muôn mối, quay đầu lại tưởng như trong mộng.

    tiếu, như "tiếu (khiển trách)" (gdhn)
    tiệu, như "tiệu (khiển trách)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 誚:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧨊,

    Dị thể chữ 誚

    , ,

    Chữ gần giống 誚

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 誚 Tự hình chữ 誚 Tự hình chữ 誚 Tự hình chữ 誚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 誚

    tiếu:tiếu (khiển trách)
    tiệu:tiệu (khiển trách)
    誚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 誚 Tìm thêm nội dung cho: 誚