Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 基尔特 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基尔特:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基尔特 trong tiếng Trung hiện đại:

[jī"ěrtè] phường hội (đoàn thể đồng nghiệp của những thương nhân hoặc người làm nghề thủ công của châu Âu, thời Trung Cổ)。中古欧洲商人或手工业者的同业团体,和中国封建社会的行会相似。英guild。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔

ne:đè ne (oái oăm)
nhĩ:nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn)
nhẽ:nhẽ nào, chẳng nhẽ
nẻ:nứt nẻ; cười nắc nẻ
nể:nể nang

Nghĩa chữ nôm của chữ: 特

sệt:đặc sệt
đước:cây đước
được:được lòng, được mùa, được thể
đặc:dày đặc; dốt đặc; đặc điểm
đực:bò đực, động đực, đực rựa; đực mặt ra
基尔特 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基尔特 Tìm thêm nội dung cho: 基尔特