Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 基底 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基底:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基底 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīdǐ] 1. nền。基础的最下部分。
2. tầng; lớp。未固结或成层的沉积物之下的岩石。
3. chất nền。在其上粘附一种材料(如油漆或薄箔)的基础表面。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 底

đáy:đáy bể, đáy giếng
đây:ai đấy; đây đó; giờ đây
đé:thấp lé đé
đẻ: 
đẽ:đẹp đẽ
để:lưu cá để (bản sao); tĩnh để (đáy giếng)
基底 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基底 Tìm thêm nội dung cho: 基底