phân khai
Chia ra, tách ra.
◎Như:
bả đông tây phân khai thành lưỡng bán
把東西分開成兩半 tách cái đó ra làm hai nửa.Tránh, lảng.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Đại Ngọc thính liễu lãnh tiếu đạo: "Ngã đương thị thùy, nguyên lai thị tha! Ngã khả na lí cảm thiểu tha ni?" Bảo Ngọc bất đẳng thuyết hoàn, mang dụng thoại phân khai
黛玉聽了冷笑道: "我當是誰, 原來是他! 我可那裏敢挑他呢? 寶玉不等說完, 忙用話分開 (Đệ nhị thập hồi) Đại Ngọc nghe thấy cười nhạt nói: "Tưởng ai chứ chị ấy thì tôi đâu dám." Bảo Ngọc không chờ nói hết, vội nói lảng ra chuyện khác.
Nghĩa của 分开 trong tiếng Trung hiện đại:
弟兄两人分开已经三年了。
hai anh em xa nhau đã ba năm rồi.
这些问题是彼此分开而又联系着的。
những vấn đề này vừa tách biệt vừa liên hệ với nhau.
2. tách ra; rẽ。使分开。
老赵用手分开人群,挤到台前。
ông Triệu dùng tay rẽ đám đông chen đến trước lễ đài.
这两件事要分开解决。
hai việc này phải tách ra giải quyết.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 開
| khai | 開: | khai tâm; khai thông; triển khai |
| khui | 開: | khui chai rượu; khui ra |
| khơi | 開: | khơi sông (đào vét để thông dòng nước) |

Tìm hình ảnh cho: 分開 Tìm thêm nội dung cho: 分開
