Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 曲意逢迎 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲意逢迎:
Nghĩa của 曲意逢迎 trong tiếng Trung hiện đại:
[qūyìféngyíng] uốn mình theo người; phụ hoạ hùa theo; làm theo ý của người khác。违反自己的本心去迎合别人的意思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲
| khúc | 曲: | khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 意
| áy | 意: | áy náy |
| ý | 意: | ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước) |
| ơi | 意: | ai ơi, chàng ơi |
| ấy | 意: | chốn ấy |
| ới | 意: | la ơi ới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢
| buồng | 逢: | buồng ngủ; buồng chuối |
| phùng | 逢: | trùng phùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎
| nghinh | 迎: | nghinh đón |
| nghiêng | 迎: | nghiêng tai |
| nghênh | 迎: | nghênh ngang; lênh nghênh |
| nghểnh | 迎: | nghểnh cổ |
| ngảnh | 迎: | ngảnh mặt |

Tìm hình ảnh cho: 曲意逢迎 Tìm thêm nội dung cho: 曲意逢迎
