Từ: 曲意逢迎 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曲意逢迎:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 曲 • 意 • 逢 • 迎

Nghĩa của 曲意逢迎 trong tiếng Trung hiện đại:

[qūyìféngyíng] uốn mình theo người; phụ hoạ hùa theo; làm theo ý của người khác。违反自己的本心去迎合别人的意思。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曲

khúc曲:khúc gỗ; khúc khuỷu; khúc khích; khúc mắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy意:áy náy
ý意:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi意:ai ơi, chàng ơi
ấy意:chốn ấy
ới意:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 逢

buồng逢:buồng ngủ; buồng chuối
phùng逢:trùng phùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迎

nghinh迎:nghinh đón
nghiêng迎:nghiêng tai
nghênh迎:nghênh ngang; lênh nghênh
nghểnh迎:nghểnh cổ
ngảnh迎:ngảnh mặt
曲意逢迎 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 曲意逢迎 Tìm thêm nội dung cho: 曲意逢迎