Từ: 伏尔加河 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 伏尔加河:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 伏 • 尔 • 加 • 河
Nghĩa của 伏尔加河 trong tiếng Trung hiện đại:
[fú"ěrjiāhé] sông Vôn-ga; sông Volga。欧洲最大河流。位于前苏联境内。长约3690公里,流域面积136万平方公里。河上建有多座水利枢纽工程,有古比雪夫、伏尔加格勒水电站。经伏尔加-波罗的海运河,莫斯科运河、伏尔加-顿河通航运河,已把伏尔加河与前苏联欧洲地区水系相沟通,交通便捷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伏
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 河
| hà | 河: | Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà |