Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 接連 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 接連:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tiếp liên
Liên tục không gián đoạn. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Hốt giác tị trung nhất cổ toan lạt, thấu nhập não môn, tiếp liên đả liễu ngũ lục cá đế phún, nhãn lệ tị thế, đăng thì tề lưu
辣, 門, 噴, 涕, 流 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Bỗng ngửi thấy một luồng cay gắt xông lên tận óc, hắt hơi năm sáu cái liền, nước mắt nước mũi tức thì chảy giàn giụa.

Nghĩa của 接连 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiēlián] liên tiếp; liên tục; liền một mạch。一次跟着一次;一个跟着一个。
接连不断。
liên tiếp không đứt.
他接连说了三次。
anh ấy nói liên tiếp ba lần.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 接

tiếp:tiếp khách

Nghĩa chữ nôm của chữ: 連

len:len lỏi
liên:liên miên
liến:liến thoắng
liền:liền liền
接連 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 接連 Tìm thêm nội dung cho: 接連