tiếp liên
Liên tục không gián đoạn. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Hốt giác tị trung nhất cổ toan lạt, thấu nhập não môn, tiếp liên đả liễu ngũ lục cá đế phún, nhãn lệ tị thế, đăng thì tề lưu
忽覺鼻中一股酸辣, 透入腦門, 接連打了五六個嚏噴, 眼淚鼻涕, 登時齊流 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Bỗng ngửi thấy một luồng cay gắt xông lên tận óc, hắt hơi năm sáu cái liền, nước mắt nước mũi tức thì chảy giàn giụa.
Nghĩa của 接连 trong tiếng Trung hiện đại:
接连不断。
liên tiếp không đứt.
他接连说了三次。
anh ấy nói liên tiếp ba lần.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 接
| tiếp | 接: | tiếp khách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 連
| len | 連: | len lỏi |
| liên | 連: | liên miên |
| liến | 連: | liến thoắng |
| liền | 連: | liền liền |

Tìm hình ảnh cho: 接連 Tìm thêm nội dung cho: 接連
