Từ: 尝鲜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 尝鲜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 尝鲜 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángxiān] nếm thức ăn tươi; ăn thực phẩm tươi。吃应市的新鲜食品。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尝

thường:bình thường; coi thường

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鲜

tiên:tiên nhũ (rau, cá tươi), tiên hồng (đỏ tươi), hải tiên (thức ăn từ biển)
tiển:tiển (hiếm có; xem tiên)
尝鲜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 尝鲜 Tìm thêm nội dung cho: 尝鲜