Từ: 胶体溶液 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胶体溶液:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 胶体溶液 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāotǐróngyè] dung giao (vật chất được hình thành từ những hạt có đường kính từ 1/100000 đến 1/10000000cm phân bố trong dung môi. Có dung giao khí như khói, dung giao lỏng như nước, có dung giao rắn như thuỷ tinh bọt)。直径在十万分之一到一千万分之 一厘米之间的质点分布于介质中所形成的物质。介质为气体的叫气溶胶,如烟;介质为液体的叫液溶胶, 如墨汁,介质为固体的叫固溶胶,如泡沫玻璃。见〖溶胶〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶

dung:dung dịch
giong:giong ruổi
ròng:ròng rã

Nghĩa chữ nôm của chữ: 液

dịch:dịch vị; dung dịch
giá:giá rét
胶体溶液 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 胶体溶液 Tìm thêm nội dung cho: 胶体溶液