Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 胶体溶液 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胶体溶液:
Nghĩa của 胶体溶液 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiāotǐróngyè] dung giao (vật chất được hình thành từ những hạt có đường kính từ 1/100000 đến 1/10000000cm phân bố trong dung môi. Có dung giao khí như khói, dung giao lỏng như nước, có dung giao rắn như thuỷ tinh bọt)。直径在十万分之一到一千万分之 一厘米之间的质点分布于介质中所形成的物质。介质为气体的叫气溶胶,如烟;介质为液体的叫液溶胶, 如墨汁,介质为固体的叫固溶胶,如泡沫玻璃。见〖溶胶〗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 体
| thấy | 体: | trông thấy |
| thẩy | 体: | |
| thể | 体: | thể lề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 溶
| dung | 溶: | dung dịch |
| giong | 溶: | giong ruổi |
| ròng | 溶: | ròng rã |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 液
| dịch | 液: | dịch vị; dung dịch |
| giá | 液: | giá rét |

Tìm hình ảnh cho: 胶体溶液 Tìm thêm nội dung cho: 胶体溶液
