Từ: 基本建设 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基本建设:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 基本建设 trong tiếng Trung hiện đại:

[jīběnjiànshè] kiến thiết cơ bản; xây dựng cơ bản。国民经济各部门增添固定资产的建设,如建设厂房、矿井、铁路、桥梁、农田水利、住宅以及安装机器设备,添置船舶、机车、车辆、拖拉机等。简称基建。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 基

:cơ bản; cơ số; cơ đốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản:bản xã
bọn:từng bọn
bỏn:bỏn xẻn
bốn:ba bốn; bốn phương
bổn: 
bộn:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn:bủn xỉn
vỏn:vỏn vẹn
vốn:vốn liếng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 建

kiến:kiến nghị; kiến tạo, kiến thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 设

thiết:thiết kế, kiến thiết
基本建设 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 基本建设 Tìm thêm nội dung cho: 基本建设