Từ: 基础代谢 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 基础代谢:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 基 • 础 • 代 • 谢
Nghĩa của 基础代谢 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīchǔdàixiè] sự thay thế cơ sở (tổng năng lượng tiêu hao của người hay động vật khi thức nhưng không hoạt động)。人或动物在清醒而安静的情况下,不受运动、食物、神经紧张、外界温度改变等影响时总的能量消耗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 基
| cơ | 基: | cơ bản; cơ số; cơ đốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 础
Nghĩa chữ nôm của chữ: 代
| dãi | 代: | |
| rượi | 代: | buồn rười rượi |
| đãi | 代: | chiêu đãi, tiếp đãi; đãi đằng; đãi cát tìm vàng |
| đại | 代: | cổ đại; đại bộ trưởng; đại diện; đại số |
| đời | 代: | đời đời; đời xưa; ra đời |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 谢