Từ: cầu tiến có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ cầu tiến:

Đây là các chữ cấu thành từ này: cầu • tiến

Dịch cầu tiến sang tiếng Trung hiện đại:

要好 《努力求好, 要求上进。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: cầu

cầu梂:nhịp cầu
cầu橋:cầu kì; cầu sắt, cầu tre
cầu毬:đá cầu
cầu求:cầu cứu, thỉnh cầu, cầu nguyện; cầu hôn; cầu toàn
cầu球:hình cầu, bán cầu; bạch cầu, hồng cầu; cầu thủ; cầu lông
cầu虬:cầu Cù long (rồng huyền thoại)
cầu裘:hồ cầu (áo da thú)
cầu逑:quân tử hảo cầu (người hiền lấy được vợ hiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: tiến

tiến牮:tiến (chống đỡ)
tiến荐:tiến cử
tiến薦:tiến cúng, tiến cử
tiến进:tiến tới
tiến進:tiến tới

Gới ý 21 câu đối có chữ cầu:

鳳求凰百年樂事,男嫁女一代新風

Phượng cầu Hoàng bách niên lạc sự,Nam giá nữ nhất đại tân phong

Trăm năm vui việc Phượng cầu Hoàng,Một đời đổi mới nam cưới nữ

惟求愛永恒一生同伴侶,但愿人長九千里共嬋娟

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

cầu tiến tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: cầu tiến Tìm thêm nội dung cho: cầu tiến