Từ: 义无反顾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 义无反顾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 义无反顾 trong tiếng Trung hiện đại:

[yìwúfǎn"gù] Hán Việt: NGHĨA VÔ PHẢN CỐ
làm việc nghĩa không được chùn bước; đạo nghĩa không cho phép chùn bước。在道义上只有勇往直前,绝对不能退缩回顾。"反"也作返。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 义

nghĩa:tình nghĩa; việc nghĩa
:xơ mít, xơ mướp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 无

:vô định; vô sự

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 顾

cố:chiếu cố
义无反顾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 义无反顾 Tìm thêm nội dung cho: 义无反顾