Từ: 塌台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塌台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塌台 trong tiếng Trung hiện đại:

[tātái] sụp đổ (quyền lực)。垮台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塌

tháp:tháp (sụp đổ; lõm sâu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
塌台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塌台 Tìm thêm nội dung cho: 塌台