Từ: 塔台 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔台:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 塔台 trong tiếng Trung hiện đại:

[tǎtái] đài quan sát; tháp quan sát; tháp chỉ huy (ở sân bay)。飞机场上的塔形建筑物,设有电台,担任地面与空中的联系。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔

tháp:cái tháp
thóp:thoi thóp
thạp:thạp gạo (vại đựng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai:một hai; giêng hai
thai:thiên thai, khoan thai
thay:vui thay
thơi:thảnh thơi
đài:đền đài; điện đài; võ đài
đày:đày ải, tù đày; đày tớ
塔台 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 塔台 Tìm thêm nội dung cho: 塔台