Từ: 塔塔尔族 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 塔塔尔族:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 塔 • 塔 • 尔 • 族
Nghĩa của 塔塔尔族 trong tiếng Trung hiện đại:
[tǎtǎ"érzú] dân tộc Tác-ta (dân tộc thiểu số ở vùng Tân Cương, Trung Quốc.)。中国少数民族之一,分布在新疆。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 塔
| tháp | 塔: | cái tháp |
| thóp | 塔: | thoi thóp |
| thạp | 塔: | thạp gạo (vại đựng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尔
| ne | 尔: | đè ne (oái oăm) |
| nhĩ | 尔: | nhĩ (đại từ nhân xưng: bạn) |
| nhẽ | 尔: | nhẽ nào, chẳng nhẽ |
| nẻ | 尔: | nứt nẻ; cười nắc nẻ |
| nể | 尔: | nể nang |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 族
| sộc | 族: | sồng sộc |
| tọc | 族: | tọc mạch |
| tộc | 族: | gia tộc |