Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 狭长 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiácháng] hẹp dài。窄而长。
狭长的山谷。
thung lũng hẹp mà dài.
狭长的山谷。
thung lũng hẹp mà dài.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 狭
| hiệp | 狭: | pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp) |
| hẹp | 狭: | chật hẹp; hẹp hòi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 狭长 Tìm thêm nội dung cho: 狭长
