Cao su chống va đập cửa

Từ: 狭长 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 狭长:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 狭长 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiácháng] hẹp dài。窄而长。
狭长的山谷。
thung lũng hẹp mà dài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 狭

hiệp:pha đẩu lộ hiệp (sườn dốc đường hẹp)
hẹp:chật hẹp; hẹp hòi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành
狭长 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 狭长 Tìm thêm nội dung cho: 狭长