Từ: 增收 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 增收:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 增 • 收

Nghĩa của 增收 trong tiếng Trung hiện đại:

[zēngshōu] tăng thu nhập。增加收入。
增收节支
tăng thu nhập giảm chi tiêu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 增

tâng增:tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng
tăng增:tăng lên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

dũ收:quyến dũ (quyến rũ)
tho收:thơm tho
thu收:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua收:thua cuộc; thua lỗ
thâu收:đêm thâu
thò收:thò ra
增收 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 增收 Tìm thêm nội dung cho: 增收