Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 增收 trong tiếng Trung hiện đại:
[zēngshōu] tăng thu nhập。增加收入。
增收节支
tăng thu nhập giảm chi tiêu.
增收节支
tăng thu nhập giảm chi tiêu.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 增
| tâng | 增: | tâng bốc, tâng hẩng, nhảy tâng tâng |
| tăng | 增: | tăng lên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 收
| dũ | 收: | quyến dũ (quyến rũ) |
| tho | 收: | thơm tho |
| thu | 收: | thu hoạch, thu nhập, thu gom |
| thua | 收: | thua cuộc; thua lỗ |
| thâu | 收: | đêm thâu |
| thò | 收: | thò ra |

Tìm hình ảnh cho: 增收 Tìm thêm nội dung cho: 增收
