Từ: 墨吏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨吏:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 墨 • 吏

Nghĩa của 墨吏 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòlì] quan tham; quan lại tham ô; quan tham nhũng。贪污的官吏。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc墨:tranh thuỷ mặc
mức墨:mức độ
mực墨:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吏

lưỡi吏:ba tấc lưỡi
lại吏:quan lại
墨吏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨吏 Tìm thêm nội dung cho: 墨吏