Từ: 墨海 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 墨海:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 墨海 trong tiếng Trung hiện đại:

[mòhǎi] nghiên mực lớn。盆状的大砚台。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 墨

mặc:tranh thuỷ mặc
mức:mức độ
mực:mực đen

Nghĩa chữ nôm của chữ: 海

hải:duyên hải; hải cảng; hải sản
hảy: 
hấy:hây hấy (dở tính)
hẩy:hây hẩy
墨海 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 墨海 Tìm thêm nội dung cho: 墨海