Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 學課錢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學課錢:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

học khóa tiền
Học phí.
◇Vũ Hán Thần 臣:
Dữ nhân gia phùng phá bổ trán, tẩy y quát thường, mịch đích ta đông tây lai dữ giá hài nhi tố học khóa tiền
綻, 裳, 西錢 (Lão sanh nhi , Tiết tử 子) Khâu vá giặt giũ quần áo cho nhà người ta, kiếm chút gì cho con làm học phí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học:học tập
hục:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 課

khoá:khoá sinh; thuế khoá
khoả:khuây khoả
thoả:thoả thích
thuả:thủa xưa
thuở:thuở xưa
thủa: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢

tiền:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
學課錢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學課錢 Tìm thêm nội dung cho: 學課錢