Từ: 學課錢 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 學課錢:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 學 • 課 • 錢

học khóa tiền
Học phí.
◇Vũ Hán Thần 武漢臣:
Dữ nhân gia phùng phá bổ trán, tẩy y quát thường, mịch đích ta đông tây lai dữ giá hài nhi tố học khóa tiền
與人家縫破補綻, 洗衣刮裳, 覓的些東西來與這孩兒做學課錢 (Lão sanh nhi 老生兒, Tiết tử 楔子) Khâu vá giặt giũ quần áo cho nhà người ta, kiếm chút gì cho con làm học phí.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 學

học學:học tập
hục學:hì hục, hùng hục; hục hặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 課

khoá課:khoá sinh; thuế khoá
khoả課:khuây khoả
thoả課:thoả thích
thuả課:thủa xưa
thuở課:thuở xưa
thủa課: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 錢

tiền錢:tiền (họ); tiền bạc; tiền tệ
學課錢 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 學課錢 Tìm thêm nội dung cho: 學課錢