Từ: thầm kín có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thầm kín:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thầmkín

Nghĩa thầm kín trong tiếng Việt:

["- Ngầm, không để lộ ra: Tình yêu thầm kín."]

Dịch thầm kín sang tiếng Trung hiện đại:

暗地里; 私下; 私 《背地里。也说暗地。》
暗自 《私下里。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thầm

thầm:thầm lén
thầm𠶀:nói thầm
thầm:thầm thì
thầm𠽉:thì thầm
thầm𠽄:nói thầm
thầm𫴚:âm thầm
thầm:âm thầm
thầm󰆭: 
thầm:âm thầm
thầm:thầm (tin nhau, đích xác)
thầm:thầm (tin nhau, đích xác)
thầm:thầm (tên một loại cá)

Nghĩa chữ nôm của chữ: kín

kín𡫨:kín đáo, kín tiếng
kín:kín đáo, kín tiếng
thầm kín tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thầm kín Tìm thêm nội dung cho: thầm kín