Từ: 鹿砦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鹿砦:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鹿

lộc trại
Dinh trại ngày xưa, đóng rào chung quanh để phòng ngự.

Nghĩa của 鹿寨 trong tiếng Trung hiện đại:

[lùzhài] chướng ngại vật; hàng rào chướng ngại kiểu sừng hươu (thường dùng trong quân sự)。军用的一种障碍物, 把树木的枝干交叉放置, 用来阻止敌人的步兵或坦克。因形状像鹿角而得名。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鹿

lộc鹿:lộc hươu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 砦

trại:trại (ở núi lấy gỗ ken xung quanh làm hàng rào)
鹿砦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 鹿砦 Tìm thêm nội dung cho: 鹿砦