sĩ phu
Ngày xưa, chỉ người thuộc tầng lớp đại phu.Người có học thức.Lớp người trí thức.Người đàn ông trẻ tuổi.Chỉ chung đàn ông.Văn nhân.
Nghĩa của 士夫 trong tiếng Trung hiện đại:
[shìfū] sĩ phu; kẻ sĩ。士大夫阶层的人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 士
| sãi | 士: | sãi vãi |
| sõi | 士: | sành sõi |
| sĩ | 士: | kẻ sĩ, quân sĩ |
| sỡi | 士: | âm khác của sĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
| phu | 夫: | phu phen tạp dịch |

Tìm hình ảnh cho: 士夫 Tìm thêm nội dung cho: 士夫
