Từ: 任便 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 任便:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 便

nhậm tiện, nhiệm tiện
Tùy ý, mặc cho tự do.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Nhân văn tri Vân Trường trảm quan sát tướng, khủng ư lộ hữu trở, đặc sai ngã truyền dụ các xứ quan ải, nhậm tiện phóng hành
將, 阻, 隘, 便行 (Đệ nhị thập bát hồi) Vì biết Vân Trường chém quan giết tướng, (thừa tướng) sợ (Vân Trường) trên đường bị ngăn trở, nên đặc sai tôi đi truyền dụ các ải, cứ để cho (Vân Trường) đi mặc ý.

Nghĩa của 任便 trong tiếng Trung hiện đại:

[rènbiàn] tuỳ tiện; tuỳ ý。任凭方便;听便。
你来不来任便。
anh đến hay không đến tuỳ ý anh.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 任

nhiệm:bổ nhiệm
nhâm:xem Nhậm
nhăm:nhăm nhe
nhầm:nhầm lẫn
nhẩm:tính nhẩm
nhậm:nhậm chức
nhằm: 
nhặm:nhặm mắt
vững:vững chắc, vững dạ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 便

biền便:biền biệt
tiện便:tiện lợi
任便 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 任便 Tìm thêm nội dung cho: 任便