Từ: 寒气刺骨 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 寒气刺骨:
Nghĩa của 寒气刺骨 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánqì cìgǔ] lạnh thấu xương; lạnh buốt。使冷得几乎失去知觉;使感到特别冷。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 刺
| chích | 刺: | chích kim, chích thuốc; châm chích |
| thích | 刺: | thích khách; kích thích |
| thứ | 刺: | thứ sử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 骨
| cút | 骨: | cút đi; côi cút, cun cút |
| cọt | 骨: | cọt kẹt |
| cốt | 骨: | nước cốt; xương cốt; cốt nhục; cốt cán, cốt yếu |
| gút | 骨: | thắt gút chỉ |

Tìm hình ảnh cho: 寒气刺骨 Tìm thêm nội dung cho: 寒气刺骨
