đảm nhiệm
Gánh vác chức vụ hoặc trách nhiệm.
◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Tượng giá dạng hỗn náo khởi lai, nãi hủ bại đáo cực điểm liễu, tương lai hoàn đảm nhiệm đắc khởi na kiện nghĩa vụ ni? Ngã khuyến chư quân khoái khoái hồi đầu bãi
像這樣混鬧起來, 乃腐敗到極點了, 將來還擔任得起那件義務呢? 我勸諸君快快回頭罷 (Đệ nhị thập tam hồi).
Nghĩa của 担任 trong tiếng Trung hiện đại:
担任小组长
làm tổ trưởng
担任运输工作。
đảm đương công tác vận chuyển
Nghĩa chữ nôm của chữ: 擔
| tạ | 擔: | một tạ |
| đâm | 擔: | đâm chán; đâm chém; đâm đầu vào chỗ chết; đâm trồi |
| đảm | 擔: | đảm bảo; đảm đang; đảm nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 任
| nhiệm | 任: | bổ nhiệm |
| nhâm | 任: | xem Nhậm |
| nhăm | 任: | nhăm nhe |
| nhầm | 任: | nhầm lẫn |
| nhẩm | 任: | tính nhẩm |
| nhậm | 任: | nhậm chức |
| nhằm | 任: | |
| nhặm | 任: | nhặm mắt |
| vững | 任: | vững chắc, vững dạ |

Tìm hình ảnh cho: 擔任 Tìm thêm nội dung cho: 擔任
