an nhiên
Thản nhiên, bình tĩnh, tâm tình an định.
◇Đôn Hoàng biến văn 敦煌變文:
Kiến giả hàn mao trác thụ, Xá Lợi Phất độc tự an nhiên
見者寒毛卓豎, 舍利弗 獨自安然 (Hàng ma biến văn 降魔變文) Những người trông thấy lạnh mình râu tóc dựng đứng, một mình Xá Lợi Phất vẫn an nhiên tự tại.Bình an vô sự, yên ổn.Yên tĩnh.
◇Tiêu Hồng 蕭紅:
Ốc tử an nhiên hạ lai
屋子安然下來 (Sanh tử tràng 生死場, Hoang san 荒山) Căn nhà yên tĩnh trở lại.
Nghĩa của 安然 trong tiếng Trung hiện đại:
安然无事。
bình yên vô sự.
2. yên tâm; yên lòng; an tâm。没有顾虑;很放心。
只有把这件事告诉他,他心里才会安然
chỉ có nói chuyện này cho anh ta biết, anh ta mới yên lòng được
Nghĩa chữ nôm của chữ: 安
| an | 安: | an cư lạc nghiệp |
| yên | 安: | ngồi yên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 然
| nhen | 然: | nhen lửa |
| nhiên | 然: | tự nhiên |
| nhơn | 然: | vẻ mặt nhơn nhơn |

Tìm hình ảnh cho: 安然 Tìm thêm nội dung cho: 安然
