Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 深更半夜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 深更半夜:
Nghĩa của 深更半夜 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngēng-bànyè] Hán Việt: THÂM CANH BÁN DẠ
đêm khuya; nửa đêm gà gáy; đêm hôm khuya khoắt。深夜。
đêm khuya; nửa đêm gà gáy; đêm hôm khuya khoắt。深夜。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 更
| canh | 更: | canh khuya |
| cánh | 更: | tự lực cánh sinh |
| ngạnh | 更: | ương ngạnh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 半
| ban | 半: | bảo ban |
| bán | 半: | bán sống bán chết |
| bướng | 半: | bướng bỉnh |
| bận | 半: | bận rộn |
| bớn | 半: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夜
| dà | 夜: | dần dà |
| dạ | 夜: | dạ bán (nửa đêm); dạ minh châu; dạ xoa |

Tìm hình ảnh cho: 深更半夜 Tìm thêm nội dung cho: 深更半夜
