Từ: 声母 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声母:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 声母 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngmǔ] thanh mẫu; phụ âm。汉语字音可以分成声母、韵母、字调三部分。一个字起头的音叫声母,其余的音叫韵母,字音的高低升降叫字调。例如"报(bào)告(gào)、丰(fēng)收(shōu)"的b, g, f, sh是声母;"报"和"告"的ao, "丰" 的eng, "收"的ou是韵母;"报"和"告"的字调都是去声,"丰"和"收"都是阴平。大部分字的声母是辅音声 母,只有小部分的字拿元音起头(就是直接拿韵母起头),它的声母叫"零声母"如"爱"(ài),"鹅"(é)、藕"ǒu" 等字。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 母

mẫu:tình mẫu tử
mẹ:cha mẹ
声母 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 声母 Tìm thêm nội dung cho: 声母