Từ: 声泪俱下 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 声泪俱下:
Nghĩa của 声泪俱下 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēnglèijùxià] khóc lóc kể lể; than thở khóc lóc。边诉说,边哭泣,形容极其悲恸。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 声
| thanh | 声: | thanh danh; phát thanh |
| thình | 声: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泪
| lệ | 泪: | rơi lệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 俱
| cu | 俱: | thằng cu; cu cậu |
| câu | 俱: | câu toàn (đầy đủ) |
| cụ | 俱: | cụ già, cụ non, sư cụ; cụ cựa |
| gu | 俱: | nổi gu (nổi u cục) |
| gù | 俱: | gật gù; gù lưng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 下
| hạ | 下: | hạ giới; hạ thổ; sinh hạ |

Tìm hình ảnh cho: 声泪俱下 Tìm thêm nội dung cho: 声泪俱下
