Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 最后通牒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 最后通牒:
Nghĩa của 最后通牒 trong tiếng Trung hiện đại:
[zuìhòutōngdié] tối hậu thư。一国对另一国提出的必须接受其要求,否则将使用武力或采取其他强制措施的外交文书,这种文书限在一定时间内答复。也叫哀的美敦书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 最
| tíu | 最: | tíu tít |
| túi | 最: | |
| tếu | 最: | nói tếu; sưng tếu |
| tối | 最: | tối đa |
| tụi | 最: | tụi chúng nó |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后
| hậu | 后: | hoàng hậu, mẫu hậu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 牒
| tệp | 牒: | (xếp thành chồng, thành xấp) |
| điệp | 牒: | bức điệp, thông điệp |
| đép | 牒: | dẹp đép (quá dẹp) |

Tìm hình ảnh cho: 最后通牒 Tìm thêm nội dung cho: 最后通牒
