Từ: 处世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 处世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 处世 trong tiếng Trung hiện đại:

[chǔshì] xử thế; ăn ở; đối xử。在社会上活动,跟人往来。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 处

xớ:xớ rớ (ngẩn ngơ); nói xớ rợ (không thật lòng)
xở:xở đi (xéo đi); xoay xở
xứ:xứ trưởng (đứng đầu văn phòng), nhân sự xứ (nhân viên)
xử:xử sự, xử lí

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
处世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 处世 Tìm thêm nội dung cho: 处世